cực hàn

cực hàn

Nhiệt độ xuống tới mức cực hàn, dưới âm 50 độ C.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mức độ lạnh cực kỳ khắc nghiệt: "cực hàn" chỉ trạng thái nhiệt độ xuống rất thấp, lạnh đến mức gây khó chịu hoặc nguy hiểm, thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc khoa học.
  2. Tính từ:

    • Lạnh giá dữ dội: Dùng để mô tả cái lạnhcùng gay gắt, vượt xa mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vùng Siberia trải qua mùa đông cực hàn kéo dài nhiều tháng. (Siberia chịu đựng mùa đông lạnh giá cực kỳ khắc nghiệt trong nhiều tháng.)
    • Các nhà khoa học đo được nhiệt độ cực hàn tại Nam Cực. (Các nhà khoa học ghi nhận mức nhiệt độ lạnh nhấtNam Cực.)
  • Tính từ:

    • Thời tiết cực hàn khiến mọi sinh hoạt đều khó khăn. (Cái lạnh dữ dội làm mọi hoạt động hàng ngày trở nên gian nan.)
    • Đây đợt cực hàn hiếm gặp trong lịch sử khí tượng. (Đây đợt lạnh giá khắc nghiệt hiếm thấy trong lịch sử khí tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cực hàn" trong địa khí hậu học: chỉ vùng nhiệt độ thấp nhất trên Trái Đất.

    • Đới cực hàn khu vực quanh hai cực Bắc Nam. (Vùng cực lạnh nằm xung quanh hai cực Bắc Nam.)
  • "cực hàn" trong y học: chỉ tình trạng cơ thể bị tổn thương lạnh quá mức.

    • Bệnh nhân bị hạ thân nhiệt do tiếp xúc lâu với môi trường cực hàn. (Bệnh nhân bị giảm nhiệt độ cơ thể lâu trong môi trường lạnh giá dữ dội.)
Biến thể từ gần giống
  • Hàn (tính từ): lạnh, giá rét.

    • Không khí hàn lạnh của mùa đông. (Không khí lạnh buốt của mùa đông.)
  • Cực lạnh (tính từ): rất lạnhđồng nghĩa với cực hàn, nhưng phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày.

    • Mùa đông năm nay cực lạnh. (Mùa đông năm nay rất lạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Giá rét: lạnh buốt, thường dùng trong văn chương hoặc thời tiết.
    • Cơn gió giá rét làm cóng da thịt. (Gió lạnh buốt làm tê liệt da thịt.)
  • Lạnh giá: lạnh đến mức đóng băng.
    • Những ngày lạnh giávùng núi cao. (Những ngày lạnh đến mức đóng băngvùng núi cao.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với "cực hàn" do từ này chủ yếu dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc trang trọng.